TÍNH TRẢ GÓP
Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để chúng tôi tính toán phương thức trả góp phù hợp nhất cho quý khách!
Nổi bật
Thiết kế mới lay động mọi giác quan
Hyundai SantaFe hoàn toàn mới sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới cùng hàng loạt những tính năng vượt trội.
Ngoại thất
Closer view of cascade grille

Mặt trước

Lưới tản nhiệt dạng thác nước Cascading Grill cỡ lớn với hệ thống đèn LED ban ngày và đèn pha tách biệt
Closer view of door handle

Mặt bên

Đường gân kéo dài dọc thân xe và thiết kế la-zăng tạo cảm giác mạnh mẽ
Ốp crom bên hông nổi bật
Front view of red Elantra Sport

Đường gân dập nổi

Closer view of rear corner

Tay nắm cửa mạ Crom

Front view of red Elantra Sport

Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện, có sấy tích hợp đèn xi nhan

Closer view of rear corner

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Front view of red Elantra Sport

Vành đúc 18 inch

Closer view of rear corner

Vành đúc 19 inch

Closer view of rear lamp

Mặt sau

Đèn hậu công nghệ LED 3D và đường viền ngang mạnh mẽ
Nội thất
Nội thất
Tận hưởng không gian nội thất đẳng cấp trong chiếc SUV thế hệ hoàn toàn mới của Hyundai.
Bảng điều khiển mở rộng, đem tới khả năng hiển thị tối đa cùng Hệ thống giải trí và tiện ích AVN. Không gian nội thất sẽ làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất với ghế da cao cấp và họa tiết thiết kế lấy ý tưởng theo vân đá.
Màu sắc nội thất
Ghế ngồi & Cốp xe
Cho dù bạn đi dã ngoại, đánh golf hay cắm trại cùng với gia đình hay bạn bè, chiếc xe 7 chỗ SantaFe đều linh hoạt đáp ứng được nhu cầu của bạn.
Vận hành
Cảm xúc ngập tràn mọi cung đường
Để vượt qua mọi hành trình, chiếc SantaFe hoàn toàn mới được trang bị động cơ GDI phun xăng trực tiếp kết hợp hộp số tự động 6 cấp mới và động cơ Dầu eVGT hộp số tự động 8 cấp mang lại hiệu quả và độ bền tối đa cho nhiên liệu.

2.4 GDi Động cơ xăng

Công suất cực đại 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 241Nm tại 4.000 vòng/phút
Front view of red Elantra Sport

2.2 CRDi Động cơ Diesel

Công suất cực đại 200 mã lực tại 3,800 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 441Nm tại 1750 ~ 2,750 vòng/phút
Closer view of rear corner
Front view of red Elantra Sport

Hộp số tự động 6 cấp & 8 cấp

Hộp số tự động được trang bị trên tất cả các loại động cơ đem tới trải nghiệm thoải mái và thuận tiện cho người lái
HTRAC
HTRAC là hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian thông minh, sẽ đo lường tốc độ của phương tiện và tình trạng mặt đường để kiểm soát lực phanh giữa bánh trái và bánh phải nhằm đảm bảo an toàn khi vào cua và di chuyển trên các đoạn đường trơn trượt.
Front view of red Elantra Sport
Closer view of rear corner
Front view of red Elantra Sport
Chế độ lái
Màu sắc của bảng điều khiển tablo sẽ thay đổi theo chế độ lái (Comfort/Smart, Eco và Sport).
Chế độ lái Comfort đem tới khả năng truyền mô-men xoắn tối ưu giúp chiếc xe lái ổn định, chế độ Eco ưu tiên tiết kiệm nhiên liệu, trong khi đó chế độ Sport tăng hiệu suất tạo cảm giác lái phấn khích. Cuối cùng, chế độ lái Smart tự động chuyển đổi giữa các chế độ lái tùy thuộc vào địa hình, tốc độ và phong cách lái.
An toàn
An toàn vượt trội trong phân khúc
Công nghệ an toàn trong chiếc SantaFe hoàn toàn mới được tích hợp thêm nhiều tính năng vượt trội như Khóa an toàn thông minh SEA và Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau.
Hệ thống 6 túi khí
Hệ thống 6 túi khí với túi khí sườn và túi khí rèm bảo vệ mở rộng. Túi khí ghế lái và ghế phụ sẽ được bung ra dựa trên cảm biến vị trí của hành khách, dây an toàn và mức độ nghiêm trọng của vụ tai nạn.
Front view of red Elantra Sport

Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau (ROA)

Thiết bị cảnh báo người ngồi hàng ghế sau phát hiện chuyển động và cảnh báo người lái bằng tín hiệu trên taplo. Trong trường hợp người lái ra ngoài và khóa cửa xe, thiết bị sẽ phát tín hiệu âm thanh để cảnh báo.
Closer view of rear corner

Khóa an toàn thông minh (SEA)

Hệ thống ghi nhận phương tiện đang tiến gần từ phía sau và bật tính năng Khóa an toàn. Khi phương tiện đi qua, hành khách sẽ mở cửa bằng nhấn nút.
Tiện nghi
Tiện nghi vượt trội trong phân khúc
Hiển thị thông tin trên kính lái cung cấp thông tin một cách thuận lợi và nhanh chóng nhất. Tính năng sạc không dây cho phép bạn sạc điện thoại dễ dàng hơn bao giờ hết, và với chức năng chỉnh điện và nhớ ghế, bạn sẽ không cần phải điều chỉnh mỗi khi lên xe.
Front view of red Elantra Sport

Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)

Với khả năng hiển thị tuyệt vời, tính năng HUD hỗ trợ người lái bằng việc hiển thị các thông tin quan trọng như tốc độ, điều hướng và cảnh báo trực tiếp trên kính chắn gió.
Closer view of rear corner

Sạc không dây chuẩn Qi

Nằm trong khu vực bảng điều khiển trung tâm, tính năng sạc không dây cho phép bạn sạc điện thoại thông minh tương thích một cách dễ dàng mà không cần sử dụng dây cáp.
Front view of red Elantra Sport

Nhớ ghế (IMS)

Để thuận tiện tối đa, IMS nhớ ghế 2 vị trí, gương chiếu hậu và cài đặt hiển thị thông tin trên kính lái HUD. Bạn chỉ cần chạm vào nút bấm để cài đặt ngay lập tức.
Front view of red Elantra Sport

Gập bằng một nút ấn

Tính năng này cho phép bạn gập hàng ghế thứ 2 một cách dễ dàng chỉ bằng một nút nhấn.
Closer view of rear corner

Tay nắm hàng ghế thứ ba

Leo lên xe dễ dàng bằng việc nắm vào gờ đằng sau ghế
Front view of red Elantra Sport

Cốp điện thông minh

Tải hành lý dễ dàng hơn với cốp điện tự động mở cốp trong 3 giây khi cầm chìa khóa thông minh đứng gần cốp.
Front view of red Elantra Sport

Rèm cửa sau

Rèm cửa hàng ghế sau mang lại sự riêng tư tối đa cho hành khách và tránh ánh nắng mặt trời.
Thông số xe
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ Theta II 2.4 GDI
Dung tích công tác (cc) 2.359
Công suất cực đại (Ps) 188 / 6.000
Momen xoắn cực đại (N.m) 241 / 4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số
Hộp số 6AT
Hệ thống treo
treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/60 R18
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ R 2.2 e-VGT
Dung tích công tác (cc) 2.199
Công suất cực đại (Ps) 200 / 3.800
Momen xoắn cực đại (N.m) 441 / 1.750 - 2.750
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số
Hộp số 8AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/60 R18
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ Theta II 2.4 GDI
Dung tích công tác (cc) 2.359
Công suất cực đại (Ps) 188 / 6.000
Momen xoắn cực đại (N.m) 241 / 4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động HTRAC
Hộp số
Hộp số 6AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/55 R19
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ R 2.2 e-VGT
Dung tích công tác (cc) 2.199
Công suất cực đại (Ps) 200 / 3.800
Momen xoắn cực đại (N.m) 441 / 1.750 - 2.750
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động HTRAC
Hộp số
Hộp số 8AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/55 R19
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ Theta II 2.4 GDI
Dung tích công tác (cc) 2.359
Công suất cực đại (Ps) 188 / 6.000
Momen xoắn cực đại (N.m) 241 / 4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động HTRAC
Hộp số
Hộp số 6AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/55 R19
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau anh đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Động cơ R 2.2 e-VGT
Dung tích công tác (cc) 2.199
Công suất cực đại (Ps) 200 / 3.800
Momen xoắn cực đại (N.m) 441 / 1.750 - 2.750
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động HTRAC
Hộp số
Hộp số 8AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/55 R19
Phanh
Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa
Thông số SantaFe 2.4 XĂNG SantaFe 2.2 DẦU SantaFe 2.4 XĂNG ĐẶC BIỆT SantaFe 2.2 DẦU ĐẶC BIỆT SantaFe 2.4 XĂNG CAO CẤP SantaFe 2.2 DẦU CAO CẤP
NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa mạ crom
-  Tay nắm cửa mạ crom Bóng Bóng Đen Đen Đen Đen
Chắn bùn
-  Chắn bùn trước sau
Đèn pha
-  Đèn Bi-LED - -
-  Đèn pha Halogen - - - -
-  Đèn hậu dạng LED 3D
-  Đèn LED định vị ban ngày
-  Điều khiển đèn pha tự động
-  Đèn sương mù trước/sau LED - -
-  Đèn sương mù phía trước Halogen - - - -
Gương chiếu hậu
-  Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Lưới tản nhiệt mạ Crom
-  Lưới tản nhiệt mạ Crom Đen Đen Bóng Bóng Bóng Bóng
Gạt mưa
-  Cảm biến gạt mưa
Cốp điện
-  Cốp thông minh
Kính lái chống kẹt
-  Kính lái chống kẹt
NỘI THẤT
Trang bị trong xe
-  Sạc không dây chuẩn Qi - -
-  Điều khiển hành trình Cruise Control
-  Hiển thị thông tin trên kính lái HUD - - - -
Hệ thống giải trí
-  Số loa 6 6 6 6 6 6
-  Hệ thống giải trí Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
Ghế
-  Cửa gió điều hòa ghế sau
-  Ghế phụ chỉnh điện - - - -
-  Ghế lái chỉnh điện
-  Ghế gập 6:4
-  Nhớ ghế lái - - - -
-  Sưởi & Thông gió hàng ghế trước - - - -
Màu nội thất
-  Màu nội thất Đen Đen Đen Đen Nâu Nâu
Tay lái & Cần số
-  Lẫy chuyển số trên vô lăng
-  Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
-  Cần số bọc da
Cụm đồng hồ và bảng táplô
-  Màn hình taplo 7" LCD siêu sáng - -
-  Màn hình cảm ứng 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch
-  Màn hình taplo 3.5" LCD - - - -
-  Taplo bọc da
Cửa sổ trời
-  Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama - -
Chất liệu bọc ghế
-  Ghế da
TIỆN NGHI
-  Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
-  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
-  Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport/ Smart Comfort/ Eco/ Sport/ Smart Comfort/ Eco/ Sport/ Smart Comfort/ Eco/ Sport/ Smart Comfort/ Eco/ Sport/ Smart Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
AN TOÀN
Hệ thống an toàn
-  Cảm biến lùi - - - -
-  Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW - -
-  Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
-  Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
-  Giữ phanh tự động Auto Hold - -
-  Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn - -
-  Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA
-  Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD - -
-  Phanh tay điện tử EPB - -
-  Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC
-  Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
-  Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau - -
-  Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
-  Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC
-  Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
-  Camera lùi
-  Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA - -
-  Khóa an toàn thông minh SAE - -
Túi khí
-  Số túi khí 6 6 6 6 6 6

Ước tính lãi suất ngân hàng

ƯỚC TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH

Xe cần tư vấn và báo giá

Thong ke