TÍNH TRẢ GÓP
Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để chúng tôi tính toán phương thức trả góp phù hợp nhất cho quý khách!
NỔI BẬT
  Starex H1_"Chiếc xe tốt nhất của Úc"      img_BA_highlight_num_02      img_BA_highlight_num_03
 

"Chiếc xe tốt nhất của Úc"

Starex đã được trao giải thưởng "Giải thưởng chiếc xe tốt nhất xe Úc" của Hiệp hội ô tô Úc trong hai năm liên tiếp do chính người sử dụng bình chọn.

 

Tính linh hoạt của Starex van và wagon

Trên thực tế, nếu Starex van đi kèm với cánh cửa đôi ở phía sau thì Starex wagon được trang bị phong cách tiêu chuẩn của cửa sập.

 

Bạn có thể thoải mái lựa chọn tư thế ngồi khác nhau

 Với Starex (H1), người lái có thể linh động             trong việc sử dụng các không gian nội thất             với các tính năng biến đổi chỗ ngồi độc đáo.

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước tinh tế

Cụm đèn trước được thiết kế duyên dáng loe vào thân
xe mang đến cho Starex (H1) một phong cách thể
thao hoàn toàn mới nhưng không kém phần thanh
lịch, đánh dấu sự gia nhập của thành viên mới này
vào gia đình Hyundai. 

      cumdentruoc
       

Sự kết hợp hài hòa các đèn phía sau

cumdenphiasau       Các cụm đèn được bố trí hài hòa xung quanh
các cạnh kết hợp với các đèn hậu, đèn lùi,
đèn báo rẽ và gương chiếu hậu mang đến
vẻ hiện đại của chiếc xe.
       

Đèn sương mù

Các phiên bản wagon được trang bị một
cặp đèn sương mù thiết kế gọn gàng
kết hợp hài hòa với phần dưới của
cản trước mang lại vẻ lịch lãm cho
chiếc xe.
      đèn sương mù

 

cuatruco         canhcuasau       angtenmai

Cửa trước tiện lợi

Các khung bản lề cho phép hai cánh cửa trước của Starex (H1) mở ở các góc độ khác nhau giúp người ngồi ở ghế trước di chuyển dễ dàng vào xe hơn. 

   

Đôi cánh cửa đu phía sau

Trên thực tế, khách hàng có thể tự do lựa chọn đôi cánh cửa đu phía sau như trong mô hình của Starex van. 

 

   

Ăng ten mái

Tín hiệu thu tốt trong tất cả các vùng hầu như là chắc chắn nhờ vào thiết kế ăng ten độc đáo như một ăng-ten gắn trên mái nhà.

 

cửa sổ điều khiển     lưới tản nhiệt mạ crom     cửa đúc bắt mắt


Cửa sổ điều khiển

Các phiên bản Starex wagon đa chỗ ngồi của H-1 được trang bị sự ghép cửa sổ cạnh để cải thiện tính thẩm mỹ và giảm tiếng ồn một cách tối đa.

   

Lưới tản nhiệt mạ crôm

Lưới tản nhiệt mạ crôm được thiết kế tinh tế, làm tăng thêm vẻ sang trọng của Starex.
    
 

   

Cửa đúc trang trí bắt mắt

Các mẫu xe wagon hàng đầu được trang bị sẵn cửa đúc với các đường gờ nổi bật giữa các bánh xe.

bánh xe 16

   

bánh xe thép 16''

   

cần gạt

Bánh xe hợp kim 16''

Kích thước bánh xe của mẫu H-1 mới nhất đã được cải tiến đáng kể. Những bánh xe hợp kim nhẹ là lựa chọn là tiêu chuẩn khi thiết kế các bánh xe thép ở hầu hết các nước.

   

Bánh xe thép 16''

Những bánh xe thép bền, chắc chắn là thiết bị tiêu chuẩn được trang bị cho hầu hết các dòng xe của gia đình Hyundai. Kích thước bánh xe tăng đến 16'' giúp giảm thiểu chi phí trong quá trình vận hành của xe.

   

Cần gạt mưa thông minh

Không gì quan trọng bằng tầm nhìn của người lái xe, đặc biệt khi trời mưa và trời tối, người lái bị che khuất tầm nhìn – đó là lý do vì sao cần gạt mưa trước được trang bị trên Starex (H1). 

NỘI THẤT

Linh hoạt, thoải mái và thanh lịch

Cảm giác dễ dàng và thoải mái

H-1 là sự ưu tiên hàng đầu khi người sử dụng muốn một chiếc xe có thể vận chuyển được nhiều đồ. H-1 được thiết kế với khoảng không gian khá rộng,đảm bảo phục vụ cho việc vận chuyển các thiết bị làm việc chuyên nghiệp, thiết bị thể thao hoặc hành lý đủ cho một kỳ nghỉ dài. Cabin thoải mái và được cải tiển từ các loại xe ô tô chở khách thông thường mang lại sự tiện dụng cho chiếc xe. 

Thiết kế hoàn hảo

Thoải mái và thuận tiện, rộng rãi và linh hoạt, phong cách và sang trọng
- chào mừng bạn đến H-1 (12 chỗ). Nổi bật với sự yên tĩnh, người lái xe
và hành khách sẽ không cảm thấy thiếu bất cứ vật dụng gì khi sử dụng H-1.
Việc bố trí cần số trên bảng điều khiển trung tâm mang đến cho người sử dụng cảm giác thoải mái của sự rộng rãi, bằng phẳng và an toàn.

         thiết kế hoàn hảo
điều chỉnh ghế ngồi         

Điều chỉnh ghế ngồi thông minh

Thiết kế thông minh cho phép các ghế ngồi linh động theo các hướng
(thẳng lưng, nghiêng hoặc ngả) tùy nhu cầu của người sử dụng.
Trong bất cứ hoàn cảnh nào, Starex (H1) luôn đảm bảo là sự kết hợp
hoàn hảo đáp ứng mọi yêu cầu của bạn. (Điều chỉnh ghế ngồi này có thể thay đổi theo từng đất nước)

điều khiển của sổ điện       bảng điều khiển       khaydungcoc       kính chống lóa

Điều khiển cửa sổ điện

Tỉ mỉ đến từng chi tiết, ngay bên tay của người lái là sự sắp xếp gọn gàng các công tắc điều khiển cửa sổ điện, cửa sổ phía sau và điều chỉnh các gương.

   

Bảng điều khiển đa năng

Starex với thiết kế bảng đồng hồ gọn gàng hơn với những nút điều khiển của đèn sương mù và các nút điêu khiển khác.

   

Khay ghế sau

Giữa các hàng ghế phía sau được trang bị như một khay mở và các lỗ nhỏ để giữ một vài đồ uống cho người sử dụng có thể thư giãn trong quá trình di chuyển trên xe.

   

Kính chống lóa

Các tấm kính chống lóa trên mặt của người lái xe được thiết kế tăng gấp đôi đảm bảo an toàn và thoải mái khi lái xe ban ngày.

Giao diện điều khiển trên không     Gương điện tử mạ crôm     Hệ thống đèn LED đa dạng     ngandecoc

Giao diện điều khiển trên không

Giao diện điều khiển trên được thiết kế như một bình chứa thả xuống một cặp kính mát và đèn đọc sách đáp ứng nhu cầu thư giãn của người sử dụng.

   

Gương điện tử mạ crôm (ECM)

Các gương chiếu hậu bên trong của xe được mạ crôm nghiêng tự động khi bị lóa mắt bởi đèn của xe phía sau đảm bảo an toàn cho người lái.

   

Hệ thống đèn LED đa dạng

Hành khách có thể tự do lựa chọn chiếu sáng cho các khoang hành khách bởi 6 màu khác nhau nhờ các đèn LED gắn trên trần xe.

   

Ngăn để cốc

Giao diện điều khiển giữa người lái và ghế hành khách phía trước của H-1 được trang bị sẵn với một ngăn để cốc, chai hoặc ly có thể linh động kéo ra, đẩy vào.

Đèn cạnh cửa tự động phát sáng     Điều chỉnh khi cán thiết hàng ghế thứ 4     Hộc giữ đồ thông minh      

Đèn cạnh cửa tự động phát sáng

Các đèn trần gắn liền vào các cạnh sau của cánh cửa trước của Starex (H1) sẽ tự động bật khi cánh cửa được mở ra.

 

   

Điều chỉnh khi cán thiết hàng ghế thứ 4

Trong phiên bản 12 chỗ của các xe wagon, việc tự do điều chỉnh hàng ghế thứ 4 khi cần thiết có thể mang lại nhiều không gian hơn cho hàng hóa. 

   

Hộc giữ đồ thông minh

Việc giữ tất cả các loại tạp chí, bản đồ và các giấy tờ cần thiết cho những chuyến đi của bạn, Starex (H1) sẽ giúp bạn làm điều đó bằng cách trang bị các hộc giữ đồ thông minh bên cạnh những cánh cửa phía trước.

     
VẬN HÀNH

Khỏe khoắn, tinh tế và đẳng cấp

Khỏe khoắn, tinh tế và đẳng cấp

Các mẫu Starex mới được thiết kế đảm bảo hiệu suất tốt nhất được gia đình Hyundai chú trọng cải tiến mạnh mẽ hơn và thân thiện với môi trường hơn.

AN TOÀN

An toàn nghiêm ngặt và chính xác cao

antoannghiemngat

H-1 đã được tối ưu hóa cho việc bảo vệ người lái và hành khách. Chúng tôi, đại gia đình Hyundai bảo vệ bạn như bảo vệ chính mình.

Túi khí phía trước      

Túi khí phía trước

Người lái xe và hành khách ngồi ghế phía trước
có thể yên tâm bởi các sự thiết kế của túi khí phía trước.
Trong một tai nạn nghiêm trọng, các thiết bị an toàn ngay
lập tức thổi phồng lên để giúp bảo vệ những người ngồi ghế sau không bị chấn thương.

 

Phanh đĩa

Phanh đĩa 16" lớn và mạnh mẽ được trang bị sẵn
ở các bánh xe phía sau cũng như bánh trước.
Chúng đảm bảo dừng một cách tối ưu nhất
khi cần thiết kể cả với một toa xe hoặc một
chiếc xe tải đang chở hàng hóa nặng.

Phanh đĩa
TIỆN NGHI

Cảm giác dễ dàng và thoải mái

Cảm giác dễ dàng và thoải mái

Trải nghiệm cùng H-1, bạn sẽ cảm nhận ngay được một trong những không gian rộng rãi và thoải mái tuyệt đối. 

Hệ thống điều hòa không khí

Hệ thống điều hòa không khí mạnh mẽ đã được tái
thiết kế để kết hợp hài hòa với hệ thống điều hòa không khí gắn
trên trần xe mang lại cảm giác thoải mái cho cả người ngồi ở hàng ghế thứ 2 và thứ 3 của H-1.

      Hệ thống điều hòa không khí
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe phía sau (RPAS)         

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe phía sau (RPAS)

Cảm biến được thiết kế bên trong
những cản âm thanh báo động kịp thời khi phát hiện
vật thể phía sau và sẽ truyền trực tiếp, cảnh báo
cho người lái.

Thiết bị AUX

H-1 cũng được trang bị thiết bị AUX phù hợp cho máy nghe nhạc MP3 hoặc máy ghi âm mang lại sự thư giãn cho người sử dụng khi di chuyển.

      Thiết bị AUX
Hệ thống âm thanh       Hệ thống âm thanh MP3_Radio       Khóa điều khiển từ xa       Hệ thống điều hòa không khí phía sau

Hệ thống âm thanh (MP3 / CD / RADIO)

Sự lựa chọn hàng đầu khi nói đến H-1 là hệ thống âm thanh hoàn hảo - một đài phát thanh, máy nghe nhạc CD, máy nghe nhạc MP3 và các thiết bị kết nối. Với H-1, thế giới âm thanh trong tầm tay của bạn. 

   

Hệ thống âm thanh (MP3 / RADIO)

Nếu muốn vừa lái xe vừa cập nhật tin tức, H-1 đảm bảo mang đến cho bạn một đài phát thanh chất lượng cao và kết nối rộng rãi.

 

   

Khóa điều khiển từ xa

Nếu tay bạn đang bận mang đồ nặng, bạn hoàn toàn có thể khóa xe, mở khóa mà không cần dùng tay nhờ tín hiệu điện tử của khóa điện tiện lợi.

 

   

Hệ thống điều hòa không khí phía sau

H-1 cũng được trang bị núm xoay đôi điều chỉnh nhiệt độ và quạt cho hành khách phía sau cảm thấy thoải mái nhất.


 

THÔNG SỐ XE
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,925
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 1945
Trọng lượng toàn tải (kg) 3040
Động cơ
Động cơ 2.5 TCI
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC
Nhiên liệu Dầu
Dung tích công tác (cc) 2476
Công suất cực đại (Ps) 99/3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/2,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,925
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 1938
Trọng lượng toàn tải (kg) 3110
Động cơ
Động cơ Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 2359
Công suất cực đại (Ps) 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,925
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 2050
Trọng lượng toàn tải (kg) 3110
Động cơ
Động cơ 2.5 TCI
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC
Nhiên liệu Dầu
Dung tích công tác (cc) 2476
Công suất cực đại (Ps) 99/3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/2,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,935
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 2057
Trọng lượng toàn tải (kg) 2780
Động cơ
Động cơ Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 2359
Công suất cực đại (Ps) 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,935
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 2063
Trọng lượng toàn tải (kg) 2780
Động cơ
Động cơ Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 2359
Công suất cực đại (Ps) 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 4 AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 1,920 x 1,935
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 2164
Trọng lượng toàn tải (kg) 2850
Động cơ
Động cơ 2.5 TCI
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC
Nhiên liệu Dầu
Dung tích công tác (cc) 2476
Công suất cực đại (Ps) 99/3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/2,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Kích thước
D x R x C (mm) 5,125 x 2,010 x 2,215
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 2150
Trọng lượng toàn tải (kg) 2780
Động cơ
Động cơ Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 2359
Công suất cực đại (Ps) 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 4 AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Thông số Starex van 3 chỗ Starex 6 chỗ Xăng Starex 6 chỗ Dầu Starex 9 chỗ xăng MT Starex 9 chỗ xăng AT Starex 9 chỗ dầu Starex Limousine
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
TIỆN NGHI
AN TOÀN

Ước tính lãi suất ngân hàng

ƯỚC TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH

Xe cần tư vấn và báo giá

Thong ke